ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH:
Búa nghiền, tấm đe, tấm ép bã và tạo nhám lô cán mía của nhà máy đường, hàn đắp lớp chịu mòn cánh quạt ID, máy gia công bề mặt, khoang máy chế biến cao su, mũi khoan, trục vít nghiền, búa, v.v…
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
* Đặc tính que hàn vượt trội với sự kết hợp khả năng chống mài mòn.
* Thành phần hợp kim tối ưu chống mài mòn, xói mòn, chịu nhiệt, chịu va đập vừa phải và khả năng chịu ăn mòn
* Cho kết quả tốt nhất trong môi trường có tính xói mòn.
* Khả năng chịu nhiệt lên tới 550°C.
* Chịu được tải trọng nén tốt.
* Que hàn hiệu suất đắp cao.
KHUYẾN NGHỊ:
Hợp kim lý tưởng cho các ứng dụng gia công bề mặt cứng, đảm bảo độ cứng cao, chống mài mòn,kết hợp với khả năng chịu nhiệt độ lên đến 550°C. Bề mặt mối hàn nhẵn bóng, không gợn sóng, cho kết quả tốt nhất trong môi trường ăn mòn. Ngoài ra, mối hàn chịu được tải trọng nén và va đập.
HÀM LƯỢNG HỢP KIM MỐI HÀN
| C | Si | Mn | Cr | Hợp kim khác |
| 3.76 | 1.22 | 0.28 | 33.18 | 2.14 |
ĐỘ CỨNG: 58-60HRC
QUY TRÌNH CHUẨN BỊ HÀN
Làm sạch khu vực hàn. Loại bỏ các vết nứt bằng dụng cụ cắt và cắt bỏ phần kim loại bị hư hỏng do mỏi và mòn. Làm nóng trước các chi tiết lớn đến khoảng 200°C đến 250°C. Không làm nóng trước thép 14% Mn. Nếu là thép C hay thép hợp kim cao, cần hàn lớp đệm để đạt hiệu suất tốt nhất. Sử dụng hồ quang ngắn.Các đường cắt giảm ứng suất là đường mảnh cho thấy cấu trúc ma trận bền chắc. Loại bỏ xỉ bằng cách đục.
THÔNG SỐ DÒNG HÀN
| KÍCH THƯỚC QUE HÀN
(mm) |
DÒNG HÀN
(A) |
| 4.00 | 120-160 |
| 3.20 | 110-140 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.